Cấu trúc tiếng Anh chắc chắn gặp trong đề thi THPT quốc gia

Cấu trúc tiếng Anh chắc chắn gặp trong đề thi THPT quốc gia được chúng minh tổng hợp giúp các em học sinh lớp 12 tích lũy thêm nhiều cấu trúc Ngữ pháp Tiếng Anh chuẩn cho kỳ thi THPT Quốc gia tốt hơn. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

1. Cấu trúc tiếng Anh chắc chắn gặp trong đề thi THPT quốc gia:

-want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

e.g.1: I decide to study English.

-for a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi) (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

-expect someone to do something (mong đợi ai làm gì...)

-advise someone to do something (khuyên ai làm gì...)

-go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..) (go camping...)

-leave someone alone (để ai yên...)

-By + V-ing (bằng cách làm...)

-when + S + V (QkĐ), S + was/were + V-ing.

- It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)

Take place = happen = occur (xảy ra)

-to be excited about (thích thú)

-to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

-There is + N-số ít, there are + N-số nhiều (có cái gì...)

-feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì...)

-It + takes/ took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.

e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

- To prevent/ stop + someone/ something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)

e.g.1: I can’t prevent him from smoking

e.g.2: I can’t stop her from tearing

- S + V+ too + adj/ adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...)

e.g.1 This structure is too easy for you to remember.

e.g.2: He ran too fast for me to follow.

-S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)

e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.

e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)

e.g.1: I had my hair cut yesterday.

e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

-It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)

e.g.1: It is time you had a shower.

e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

-S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...)

e.g.1: I find it very difficult to learn about English.

e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

- To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g.1: I prefer dog to cat.

e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

-Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

e.g.1: She would rather play games than read books.

e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

- To be/ get Used to + V-ing (quen làm gì)

e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

- Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.

e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

-to give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì...)

-would like/ want/wish + to do something (thích làm gì...)

-have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

-It + be + something/ someone + that/ who (chính...mà...)

-Had better + V (infinitive) (nên làm gì....)

-hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

-to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về....)

-to be angry at + N/V-ing (tức giận về)

-to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về.../ kém về...)

-by chance = by accident (adv) (tình cờ)

-to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về...)

-can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì...)

-to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó...)

-to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến...)

-to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)

-To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì...)

e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.

e.g.2: She spent all of her money on clothes.

-It + V + such + (a/an) + N (s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...)

e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.

e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

- S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)

e.g.1: She is old enough to get married.

e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

2. Cấu trúc so sánh:

- So sánh lũy tiến (càng...càng)

Với tính từ ngắn: Adj + er + and + adj + er

Với tính từ dài: more/less and more/less + adj

Với danh từ: more and more + N

-So sánh bằng (as...as)

Thể khẳng định: S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + V

Thể phủ định: S1 + V(phủ định) + as/so + adj/adv + as + S2 + V

Với danh từ đếm được: S1 + V + as many/few + N(số nhiều) + as + S2 + V

Với danh từ không đếm được: S1 + V + as much/ little + N(không đếm được) + as + S2+ V

So sánh gấp nhiều lần: S + V + multiple numbers + as + much/ many/ adj + (N) + as + N/ pronoun

- So sánh nhất (the adj- est/most + adj)

Với tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv + est + (N) + ....

Với tính từ dài: S + V + the + most + adj/adv + (N) +…

Với danh từ: S + V + the + most + N + ....

-So sánh hơn (adj-er/ more...than)

Với tính từ ngắn: S1 + V + adj/adv + er + than + S2 + V

Với tính từ dài: S1 + V + more + adj/adv + than + S2 + V

Với danh từ: S1 + V + more + N + than + S2+ V

-So sánh đồng tiến (càng... thì càng)

The + (so sánh hơn) adj/ adv+S + V, the (so sánh hơn) adj/adv + S + V

3. Câu trúc đảo ngữ:

- Đảo ngữ với ONLY

Only after + S + V + Trợ từ + S + V (chỉ sau khi)

Only after + N + Trợ từ + S + V (chỉ sau khi)

Only by + Ving + Trợ từ + S + V (chỉ bằng cách)

Only if + S + V + Trợ từ + S + V (chỉ nếu)

Only when + S + V + Trợ từ + S + V (chỉ khi)

Only with + N + trợ từ + S + V (chỉ với)

Only once/ Only later/ Only in this way/ Only then + Trợ từ + Chủ ngữ + Động từ

-Đảo ngữ với trạng từ chỉ tần suất

(thường là đối với các trạng từ mang nghĩa phủ định).

Rarely/ Never/ Seldom/ Hardly ever/ Little + trợ động từ + S + V

Ví dụ:

Mary rarely does her homework. (Mary hiếm khi làm bài tập về nhà).

=> Rarely does Mary do her homework.

- Đảo ngữ với cấu trúc No sooner… than

(Ngay sau khi/Không bao lâu sau … thì)

No sooner + trợ động từ + S + V + than + S + V

Ví dụ: No sooner did she leave than the party ended. (Không bao lâu sau khi cô ấy rời đi thì bữa tiệc kết thúc).

-Đảo ngữ với Such và So… that

(Quá… đến nỗi mà)

Such + tính từ + N + that + S + V

So + tính từ/trạng từ + trợ động từ + N + that + S + V

- Đảo ngữ với câu điều kiện

Câu điều kiện loại 1: Should +S + V, V+0/S + will, can...+ V

Câu điêu kiện loại 2: Were + S + (to V) + .., S + would/could + V

Câu điêu kiện loại 3: Had + S + Vp2, S + would/could + have + Vp2

-Đảo ngữ với Although

Although/ even though/ though + S + V, S + V

= Much as + S + V, S + V

= No matter what + S + V, S + V hoặc No matter how + adj/adv + S + V, S + V

= However + adj/adv + S + V

= Adj/adv + as/though + S + V, S + V

- Đảo ngữ với Not only… but also

(không những… mà còn)

Not only + trợ động từ + S + V but S also V

- Đảo ngữ với Until/ till

(Cho đến khi… thì mới…)

Not until/ till + (S+V)/time + trợ động từ + S + V

- Đảo ngữ với No và Not any

No/ Not any + N + trợ động từ + S + V

-Đảo ngữ với cụm từ phủ định có “No”

Cụm từ phủ định có No + trợ động từ + S + V

Ví dụ: No longer do you see that beautiful landscape again. (Bạn sẽ không còn nhìn thấy những cảnh đẹp đó nữa).

Một số cụm từ có No gồm:

At no time: Chưa từng bao giờ

In no way: Không có cách nào

On no condition: Tuyệt đối không

On no account = For no reasons: Không vì lý do gì

Under/In no circumstances: Trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không.

No longer: Không còn nữa

Nowhere: Không nơi nào

    5 / 5 ( 1 bình chọn )